500+ Tên tiếng Trung cho con trai hay, ý nghĩa, dễ đọc, dễ nhớ

500+ Tên tiếng Trung cho con trai hay, ý nghĩa, dễ đọc, dễ nhớ

Đặt tên con trai tiếng Trung Đặt tên con trai tiếng Trung

Cái tên là điều sẽ đi cùng con suốt cuộc đời, vì vậy việc chọn ra một cái tên đẹp là một món quà quý giá mà ba mẹ trao tặng cho con từ ngay khi con lọt lòng. Ngày nay, nhiều gia đình đang ưa chuộng việc đặt tên tiếng Trung cho con trai vì nó không chỉ hợp phong thủy mà còn mang đậm sự tinh tế về mặt ngữ nghĩa. Nếu bạn cũng đang cân nhắc đặt tên cho con trai tiếng Trung, tham khảo ngay những gợi ý trong bài viết này nhé!

>> Tham khảo thêm:

  • Đặt tên con theo thần số học
  • 3000 Tên con trai hay
  • Tên tiếng Trung hay cho bé
  • Tên tiếng Nhật hay cho bé

Lưu ý khi đặt tên con trai tiếng Trung

Đặt tên con trai tiếng Trung là một trong những trào lưu hiện nay. Bởi vì, người Á Đông cực kỳ tin tưởng và yếu tố phong thủy. Do đó, họ thường chọn những tên hay, ý nghĩa để đặt tên cho con, nhằm mong con sẽ có tương lại thuận lợi, gặp nhiều may mắn.

Nếu bạn đang có ý định đặt tên con trai theo tiếng Trung thì cần phải lưu ý một vài tiêu chí sau đây:

  • Cần phải chọn cho con một cái tên chứa đựng ý nghĩa tốt lành, gửi gắm mong muốn đến con những điều tốt đẹp nhất.
  • Tên phải đúng cấu trúc, dễ hiểu, đơn giản.
  • Tên đặt cho bé cũng cần phải có vần điệu, để khi đọc lên nghe hay hơn, tránh việc gây hiểu lầm, khó nghe. Các âm trong chứa viết phải có sự hài hòa để tạo nên sự thống nhất. Đây là nét độc đáo của ngôn ngữ tượng hình.

>> Xem thêm bài viết cùng chủ đề: Tên ở nhà cho bé trai dễ thương, hóm hỉnh

Tiêu chí đặt tên con trai tiếng Trung

Tên con trai tiếng Trung nên có vần điệu, để khi đọc lên nghe hay, tránh việc gây hiểu lầm, khó nghe (Nguồn: Sưu tầm)

Tã sơ sinh Huggies Skin Perrfect

Tã Huggies Skin Perfect với khả năng giảm đến 93% phân lỏng trên da bé (Nguồn: Huggies)

Xem thêm: Tên con gái Tiếng Trung

Cách đặt tên con trai tiếng Trung hay theo ý nghĩa

Tên con trai tiếng Trung mang ý nghĩa mạnh mẽ, vững chắc

  • 然 /rán/ – NHIÊN mang nghĩa là ánh sáng
  • 海: /hǎi/ – HẢI: Với nghĩa chỉ biển cả bao la
  • 宏: /hóng/ – HỒNG, HOẰNG: Thể hiện sự to lớn, cao cả
  • 石 /shí/ – THẠCH: Có nghĩa là cứng rắn đá
  • 长: /cháng/ – TRƯỜNG: Mang một tấm lòng bao la, rộng lượng
  • 江: /jiāng/ – GIANG: Tựa như sông lớn
  • 强: /qiáng/ – CƯỜNG: Thế hiện sự mạnh mẽ, kiên cường
  • 铁: /tiě/ – THIẾT: Thể hiện ý chí kiên cường, tính cách kiên định như sắt thép
  • 光: /guāng/ – QUANG: Mang nghĩa là ánh sáng
  • 坚 /jiān/ – KIÊN: Ý là kiên quyết, cứng rắn, nhất quán
  • 天: /tiān/ – THIÊN: bầu trời rộng lớn
  • 钧 /jūn/ – QU N: Vị quân vương cao cả, vạn người kính nể
  • 柱 /zhù/ – TRỤ: Thể hiện sự vững chãi, là trụ cột gia đình
  • 峰 /fēng/ – PHONG: Mang nghỉ là đỉnh, chóp, là người tiên phong
  • 浩 /hào/ – HẠO: Mang nghĩa lớn lao, cao lớn
  • 舟 /zhōu/ – CH U: Với ý nghĩa à một thuyền lớn có thể vượt mọi sóng gió

>> Tham khảo thêm: 100+ tên con trai tiếng Anh ý nghĩa

Cách đặt tên tiếng Trung cho bé trai nhiều ý nghĩa

Dùng những từ mang sắc thái mạnh mẽ để đặt tên con trai tiếng Trung được nhiều bố mẹ yêu thích (Nguồn: Sưu tầm)

Tên con trai tiếng Trung mang giá trị đạo đức, tư tưởng lớn lao

  • 忠: /zhōng/ – TRUNG: Thể hiện sự hết lòng, trung thành
  • 仁: / rén/ – NH N: Mang nghĩa là lòng nhân ái, từ bi
  • 良: /liáng/ – LƯƠNG: Chỉ người hiền lành, sống lương thiện
  • 善: /shàn/ – THIỆN: Nghĩa là lương thiện
  • 智: /zhì/ – TRÍ: Thông minh, trí tuệ
  • 义: /yì/ – NGHĨA: chính nghĩa
  • 勤: /qín/ – CẦN: Cần cù, siêng năng
  • 信: /xìn/ – TÍN: Nghĩa là giữ chữ tín, đáng tin cậy
  • 德: /dé/ – ĐỨC: Người có đạo đức, tốt bụng
  • 勇: /yǒng/ – DŨNG: Nghĩa là gan dạ, dũng cảm
  • 诚: /chéng/ – THÀNH: Chân thành, thành thật
  • 富: /fù/ – PHÚ: Sung túc, giàu có
  • 贵: /guì/ – QUÝ: Cao sang, phú quý
  • 孝: /xiào/ – HIẾU: Hiếu thảo, hiếu thuận
  • 敬: /jìng/ – KÍNH: Có phép tắc, lễ nghĩa

>> Tham khảo thêm: Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ theo nguyên tắc phong thủy

Tên con trai tiếng Trung có ý nghĩa may mắn, mang lại sự thành công

  • 吉: /jí/ – CÁT: Tốt lành, may mắn, êm xuôi
  • 达: /dá/ – ĐẠT: Thành đạt, công danh rạng rỡ
  • 顺: /shùn/ – THUẬN: Mang nghĩa là thuận lợi
  • 秉贵: /bǐng guì/ – Bỉnh Quý: Mang ý nghĩa là nắm giữ vinh hoa phú quý
  • 厚福: /hòu fú/ – Hậu Phúc: Hạnh phúc đầy tràn
  • 泰: /tài/ – THÁI: Thái bình, an yên
  • 胜 /shèng/ – THẮNG: Chiến thắng, thắng lợi
  • 才: /cái/ – TÀI: Người có tài năng
  • 超: /chāo/ – SIÊU: Có khả năng vượt trội, nổi bật
  • 德荣: /dé róng/ – Đức Vinh: Phúc đức, vinh hoa
  • 进喜: /jìn xǐ/ – Tiến Hỷ: Mang nghĩa là niềm vui tới cho mọi người
  • 祥: /xiáng/ – TƯỜNG: lành; cát lợi; tốt lành
  • 禄: /lù/ – LỘC: Lợi lộc, tiền tài
  • 寿: /shòu/ – THỌ: Sống lâu, lâu dài
  • 康: /kāng/ – KHANG: Khỏe mạnh trong sự giàu có, sung túc
Tham Khảo Thêm:  Khám phá bí mật Can chi xung khắc - Mối quan hệ đặc biệt giữa Thiên can và Địa chi trong ngũ hành

Đặt tên con trai tiếng Trung có ý nghĩa may mắn (Nguồn: Sưu tầm)

Cách đặt tên tiếng Trung cho con trai theo mệnh

Mệnh Kim

  • 原/Yuán: Theo tiếng Việt mang nghĩa là Nguyên
  • 胜/Shèng: Theo tiếng Việt mang nghĩa là Thắng
  • 峰, 风/Fēng: Theo tiếng Việt mang nghĩa là Phong
  • 尹/Yǐn: Theo tiếng Việt mang nghĩa là Doãn
  • 友/Yǒu: Theo tiếng Việt mang nghĩa là Hữu

Mệnh Thủy

  • 伯/Bó: Có nghĩa là Bá
  • 海/Hǎi: Có nghĩa là Hải
  • 名/Míng: Có nghĩa là Danh
  • 甲/Jiǎ: Có nghĩa là Giáp
  • 后/Hòu: Có nghĩa là Hậu

Mệnh Mộc

  • 百/Bǎi: Tên tiếng Việt là Bách
  • 平/Píng: Tên tiếng Việt là Bình
  • 魁/Kuí: Tên tiếng Việt là Khôi
  • 淇/Qí: Tên tiếng Việt là Kỳ
  • 南/Nán: Tên tiếng Việt là Nam

>> Tham khảo thêm: 10 tên lót hay để đặt tên cho con trai

Mệnh Hỏa

  • 登/Dēng: Tên tiếng Việt là Đăng
  • 德/Dé: Tên tiếng Việt là Đức
  • 侠/Xiá: Tên tiếng Việt là Hiệp
  • 辉/Huī: Tên tiếng Việt là Huy
  • 日/Rì: Tên tiếng Việt là Nhật

Mệnh Thổ

  • 冯/Féng: Tên tiếng Việt là Bằng
  • 宝/Bǎo: Tên tiếng Việt là Bảo
  • 公/Gōng: Tên tiếng Việt là Công
  • 黄/Huáng: Tên tiếng Việt là Hoàng
  • 杰/Jié: Tên tiếng Việt là Kiệt

>> Tham khảo thêm: Gợi ý đặt tên tiếng Anh ở nhà cho bé trai

Tổng hợp tên tiếng Trung cho con trai hay, ý nghĩa bố mẹ nên tham khảo

Tên Trung Quốc hay cho nam mang ý nghĩa đứa con quý báu

  • Tử Sâm: Có nghĩa là đứa con quý báu
  • Gia Bảo: Con là báu vật vô giá của bố mẹ
  • Bảo Long: Nghĩa là rồng quý, ý nói con trai là bảo vật của gia đình
  • Gia Ý: Con trai luôn mang đến những điều tốt đẹp
  • Thiên Ân: Con là món quà quý giá trời ban

Tên Trung Quốc hay cho bé trai mang ý nghĩa cao lớn, khỏe mạnh

  • Sơn Lâm: Con trai mạnh mẽ, vững chãi như núi rừng
  • Phong Đình: Ý nói người con trai vừa có chí hướng, sẽ thành công trong tương lai
  • Đình Nguyên: Con là trụ cột của gia đình
  • Chấn Phong: Người có thiên hướng đứng đầu, có khả năng lãnh đạo
  • Hào Kiện: Chàng trai khí phách, anh dũng

Đặt tên tiếng Trung cho con trai mang ý nghĩa ngôi sao tỏa sáng

  • Bảo Tú: Ngôi sao bé nhỏ của gia đình
  • Tinh Húc: Một ngôi sao đẹp đang tỏa sáng
  • Nhật Dương: Con như ánh mặt trời chiếu rọi rực rỡ
  • Nhất Tú: Con là ngôi sáng tỏa sáng nhất trên bầu trời
  • Nhật Minh: Thông minh, sáng dạ, sẽ là người có tương lai sáng ngời

Tên con trai tiếng Trung hay, mang hàm ý bé yêu rất anh tuấn, đẹp trai

  • Tuấn Lãng: Một chàng trai khôi ngô, tuấn tú
  • Cảnh Nghi: Dung mạo nổi trội, đẹp như ánh mặt trời
  • Quang Dao: Đẹp như một viên ngọc sáng
  • Dương Minh: Người vừa đẹp vừa thông minh
  • Tú Anh: Chàng trai ấm áp, dung mạo sáng sủa

>> Tham khảo thêm: 3000 Tên Con Gái Đặt Tên Hay, Đẹp, Hợp Tuổi Bố Mẹ, Phong Thủy

Tên con trai tiếng Trung giống người nổi tiếng

Bố mẹ có thể tham khảo thêm những tên riêng của người nổi tiếng hay, ý nghĩa lấy cảm hứng từ sao Hoa ngữ. Ngoài sở thích cá nhân, bố mẹ cân nhắc đến ý nghĩa và sự phổ biến của tên gọi để đảm bảo tên của bé qua khó nhớ, khó đọc nhé!

Tên

Hán tự (phiên âm)

Ý nghĩa

Bạch Vũ

白雨 (Bái Yǔ)

“Bạch” có nghĩa là trắng, trong khi “Vũ” có nghĩa là mưa. Tên này mang ý nghĩa của sự tinh khôi, thanh khiết như giọt mưa trắng.

Cao Vỹ Quang

高炎光 (Gāo Yán Guāng)

“Cao” có nghĩa là cao, “Vỹ” có thể hiểu là ánh lửa, “Quang” là ánh sáng. Tên này có thể tượng trưng cho sự lấp lánh, chiếu sáng mạnh mẽ như ngọn lửa cao.

Châu Kiệt Luân

周杰伦 (Zhōu Jié Lún)

“Châu” là họ, “Kiệt” và “Luân” có thể là âm hưởng hoặc tên khác. Tuy nhiên, trong trường hợp này, nó có thể kết hợp để chỉ sự nổi tiếng và uy tín.

Châu Nhuận Phát

周润发 (Zhōu Rùn Fā)

“Nhuận Phát” có ý nghĩa của sự phát triển, trưởng thành mượt mà và thành công trong sự nghiệp.

Chu Nhất Long

朱一龙 (Zhū Yī Lóng)

Tên có ý nghĩa của “rồng một sừng”, tượng trưng cho sự mạnh mẽ, quyền lực.

Cung Tuấn

宫团 (Gōng Tuán)

“Cung” có nghĩa là cung điện hoặc nơi trọ của các quý tộc, “Tuấn” có thể hiểu là sự đoàn kết, sự thống nhất trong cung điện.

Dư Cảnh Thiên

余景天 (Yú Jǐng Tiān)

“Dư Cảnh” mang ý nghĩa của phong cảnh dư dật, có thể hiểu là vẻ đẹp bao la của thiên nhiên.

Dương Dương

杨洋 (Yáng Yáng)

“Dương Dương” có thể tượng trưng cho sức mạnh, sự mạnh mẽ của dòng sông.

Huỳnh Hiểu Minh

黄晓明 (Huáng Xiǎo Míng)

“Huỳnh Hiểu Minh” có thể hiểu là ánh sáng sớm mai, tượng trưng cho sự tươi sáng, tỉnh thức.

Hứa Khải

贺凯 (Hè Kǎi)

Tham Khảo Thêm:  Lối tắt trên Facebook là gì? Hướng dẫn 5 cách cài đặt thanh lối tắt Facebook siêu nhanh và đơn giản

“Hứa” có nghĩa là lời chúc phúc, “Khải” có thể hiểu là thắng lợi hoặc sự vui vẻ trong lễ kỷ niệm.

Hạ Tuấn Lâm

賀俊霖 (Hè Jùn Lín)

“Hạ” có nghĩa là mùa hè, “Tuấn Lâm” có thể hiểu là sự tinh khiết của cây thông trong mùa hè, hoặc ý nghĩa khác.

Lâm Nhất

林一 (Lín Yī)

“Lâm” là cây rừng, “Nhất” có nghĩa là một. Tên này có thể tượng trưng cho một trong rừng cây, ý nghĩa của sự độc đáo.

Lâm Phong

林峰 (Lín Fēng)

“Lâm” là cây rừng, “Phong” có nghĩa là đỉnh núi. Tên này có thể biểu hiện sự cao vượt, lớn mạnh trong rừng cây.

Lưu Khải Uy

刘恺威 (Liú Kǎi Wēi)

“Lưu” là họ, “Khải Uy” có thể hiểu là sức mạnh và quyền uy, hoặc ý nghĩa khác.

Lý Hiện

李现 (Lǐ Xiàn)

“Lý” là họ, “Hiện” có thể hiểu là sự hiện diện, tồn tại, hoặc ý nghĩa khác.

Tiêu Chiến

肖战 (Xiao Zhan)

“肖” (Xiāo) là họ, “战” (Zhàn) có thể hiểu là chiến đấu, tranh đấu.

Thành Nghị

成毅 (Chéng Yì)

“Thành” có nghĩa là thành công, “Nghị” có thể hiểu là sự quyết đoán và kiên định.

Trần Triết Viễn

陈哲远 (Chen Zheyuan)

Từ “哲” (zhé) có ý nghĩa là “tri thức, triết lý” và “远” (yuǎn) có nghĩa là “xa xôi, bao la”. Được ghép từ hai chữ này, Triết Viễn “哲远” có thể hiểu là sự sâu sắc, rộng lớn về tri thức, ý niệm xa xôi và bao la.

Trương Tân Thành

张新成 (Zhāng Xīn Chéng)

Tên này có thể biểu hiện sự mới mẻ trong thành công, hoặc ý nghĩa khác.

Vương Nhất Bác

王一博 (Wáng Yī Bó)

“Vương” là họ, “Nhất Bác” có thể hiểu là sự sáng sủa và nổi bật, hoặc ý nghĩa khác.

Vương Nguyên

王源 (Wáng Yuán)

“Vương” là họ, “Nguyên” có thể hiểu là nguồn cảm hứng, nguồn gốc.

Vương Tuấn Khải

王俊凯 (Wáng Jùn Kǎi)

“Vương” là họ, “Tuấn Khải” có thể hiểu là sự vĩ đại của người lãnh đạo, hoặc ý nghĩa khác.

Dịch Dương Thiên Tỉ

易烊千玺 (Yì Yáng Qiānxǐ)

“千” (qiān) có nghĩa là “ngàn” và “玺” (xǐ) có ý nghĩa là “vương miện”. “易烊千玺” có thể hiểu là sự dễ dàng và tự nhiên, như vương miện của ngàn ngôi sao, thể hiện sự đặc biệt và lấp lánh.

Danh sách tên tiếng Trung cho con trai theo bảng chữ cái

Chữ A

  • An Bảo – 安保: Bảo vệ an toàn và đảm bảo sự an ninh
  • An Cương – 安強: An toàn và mạnh mẽ, tượng trưng cho sự ổn định và kiên cường
  • An Khánh – 安康: Bình an và khỏe mạnh, biểu tượng của sức khỏe và hạnh phúc
  • Ân Hòa – 恩和: Hòa thuận và ơn phúc, gửi gắm thông điệp về sự hòa hợp và hạnh phúc
  • Ân Thịnh – 恩盛: Thịnh vượng và ơn huệ, thể hiện sự phát triển và hạnh phúc đầy đủ

Chữ B

  • Bách Kỳ – 柏奇: Đặc biệt như thạch nam, biểu tượng cho sự độc đáo và đặc biệt
  • Bình Minh – 平明: Sáng sủa và bình yên, tượng trưng cho sự thanh thản và an lạc
  • Bình An – 平安: Yên bình và an toàn, mang thông điệp về sự bình yên và ổn định
  • Bửu Đức – 寶德: Đức hạnh quý giá, biểu tượng cho lòng tốt và đức độ cao
  • Bửu Nghị – 寶義: Đức hạnh và lòng hiếu thảo, tượng trưng cho lòng nhân ái và đạo đức

Chữ C

  • Cường Thịnh – 強盛: Mạnh mẽ và thịnh vượng, thể hiện sự mạnh mẽ và thành công
  • Cường An – 強安: Mạnh mẽ và bình an, tượng trưng cho sự kiên cường và ổn định
  • Cường Nhân – 強仁: Mạnh mẽ và nhân ái, gửi gắm ý nghĩa về sự mạnh mẽ và đạo đức
  • Cường Quốc – 強國: Mạnh mẽ và quốc gia, biểu tượng cho sức mạnh quốc gia và lòng yêu nước
  • Cường Phát – 強發: Mạnh mẽ và phát triển, thể hiện sự tiến bộ và thành công

Chữ D

  • Đạt Tài – 達財: Đạt được tài lộc, thể hiện sự thành công trong sự nghiệp và tài chính
  • Đình An – 定安: Ổn định và bình an, tượng trưng cho sự ổn định và yên bình
  • Đức Hòa – 德和: Đức tính và hòa thuận, biểu tượng cho lòng tốt và sự hòa hợp
  • Đức Minh – 德明: Đức tính và sáng sủa, thể hiện lòng tốt và sự minh mẫn
  • Đức Thành – 德成: Đức tính và thành công, gửi gắm thông điệp về sự thành công từ lòng tốt

Chữ G

  • Gia Bảo – 家寶: Bảo vệ gia đình, biểu tượng cho tình cảm gia đình và sự bảo vệ
  • Gia Hòa – 家和: Hòa thuận trong gia đình, thể hiện tình yêu thương và sự hòa hợp
  • Gia Minh – 家明: Sáng sủa trong gia đình, tượng trưng cho sự sáng sủa và minh mẫn
  • Gia Phát – 家發: Phát triển trong gia đình, gửi gắm ý nghĩa về sự phát triển và thành công
  • Gia Thành – 家成: Thành công của gia đình, thể hiện lòng tự hào và thành công

Chữ H

  • Hải An – 海安: Bình an như biển, biểu tượng cho sự bình yên và rộng lớn
  • Hải Đăng – 海燈: Đèn trên biển, tượng trưng cho sự sáng sủa và định hướng
  • Hùng Cường – 雄強: Mạnh mẽ và hùng hậu, thể hiện sự mạnh mẽ và quý phái
  • Huy Hoàng – 輝煌: Rực rỡ và vẻ đẹp, gửi gắm ý nghĩa về sự lộng lẫy và quý phái
  • Huyền Thọ – 玄壽: Sức sống bí ẩn, biểu tượng cho sức mạnh và bí ẩn
Tham Khảo Thêm:  Điểm danh 10 loài chó nguy hiểm nhất thế giới mà bạn cần phải biết

Chữ K

  • Khánh Minh – 慶明: Vui mừng và sáng sủa, thể hiện sự vui vẻ và minh mẫn
  • Khánh Phúc – 慶福: Hạnh phúc và vui vẻ, biểu tượng cho sự hạnh phúc và niềm vui
  • Kiên Cường – 堅強: Kiên định và mạnh mẽ, tượng trưng cho sự kiên trì và quyết đoán
  • Kiệt Xuân – 杰春: Tài năng và mùa xuân, biểu tượng cho sự tươi mới
  • Kỳ Anh – 奇英: Tài năng và đặc biệt

Chữ L

  • Lập Hiến – 立憲: Lập nên hiến pháp, biểu tượng cho sự công bằng và tôn trọng luật pháp
  • Long Châu – 龍珠: Viên ngọc của rồng, tượng trưng cho sự quý phái và quyền lực
  • Long Hổ – 龍虎: Rồng và hổ, quyền lực và uy quyền
  • Lương Minh – 良明: Tốt đẹp và sáng sủa, biểu tượng cho lòng tốt và minh mẫn
  • Lương Thành – 良成: Thành công và tốt đẹp, thể hiện sự thành công và đạo đức

Chữ M

  • Minh Chiến – 明戰: Chiến thắng rạng ngời, thể hiện sự chiến thắng sáng sủa và rực rỡ
  • Minh Hiệp – 明協: Hòa thuận sáng sủa, tượng trưng cho sự hòa hợp và sáng suốt
  • Minh Quang – 明光: Ánh sáng rạng ngời, biểu tượng cho sự rực rỡ và minh mẫn
  • Minh Tâm – 明心: Tấm lòng sáng sủa, gửi gắm ý nghĩa về lòng tốt và minh mẫn
  • Minh Triết – 明哲: Trí tuệ sáng sủa, thể hiện sự thông minh và sáng suốt

Chữ N

  • Ngọc Anh – 玉英: Ngọc quý và tài năng, tượng trưng cho sự quý phái và tài năng
  • Ngọc Minh – 玉明: Ngọc quý và sáng sủa, biểu tượng cho sự quý giá và minh mẫn
  • Ngọc Phúc – 玉福: Ngọc quý và hạnh phúc, thể hiện sự quý giá và hạnh phúc
  • Nguyên Bảo – 元寶: Bảo vật đầu tiên, tượng trưng cho sự quý giá và độc đáo
  • Nguyên Thành – 元成: Thành công ban đầu, biểu tượng cho sự thành công và khởi đầu mới

Chữ P

  • Phong Cường – 風強: Mạnh mẽ như gió, thể hiện sự mạnh mẽ và quyết đoán
  • Phong Hòa – 風和: Hòa bình như gió, biểu tượng cho sự hòa hợp và bình yên
  • Phúc An – 福安: Bình an và hạnh phúc, gửi gắm ý nghĩa về sự an lành và hạnh phúc
  • Phúc Lộc – 福祿: Hạnh phúc và tài lộc, biểu tượng cho sự phúc lộc và thành công
  • Phúc Minh – 福明: Hạnh phúc và sáng sủa, thể hiện sự hạnh phúc và minh mẫn

Chữ Q

  • Quang Đạt – 光達: Sáng sủa và thành công, thể hiện sự rạng rỡ và đạt được mục tiêu
  • Quang Huy – 光輝: Rực rỡ và vẻ đẹp, tượng trưng cho sự rạng rỡ và quý phái
  • Quốc Anh – 國英: Tài năng của quốc gia, biểu tượng cho sự tài năng và quốc gia
  • Quốc Minh – 國明: Sáng sủa và quốc gia, thể hiện sự minh mẫn và quốc gia
  • Quốc Thắng – 國勝: Thắng lợi của quốc gia, gửi gắm ý nghĩa về sự thắng lợi và uy quyền

Chữ S

  • Sơn Hà – 山河: Núi non và sông nước, biểu tượng cho sự mạnh mẽ và vĩ đại
  • Sơn Minh – 山明: Sáng sủa như núi, thể hiện sự sáng sủa và vĩ đại
  • Sơn Phúc – 山福: Hạnh phúc như núi, tượng trưng cho sự hạnh phúc và vững bền
  • Sơn Thành – 山成: Thành công như núi, gửi gắm ý nghĩa về sự thành công và vững chắc
  • Sơn Tùng – 山松: Cây thông trên núi, biểu tượng cho sự bền bỉ và kiên trì

Chữ T

  • Thái Bình – 太平: Bình an và yên bình, thể hiện sự bình an và ổn định
  • Thành Công – 成功: Thành công và đạt được mục tiêu, biểu tượng cho sự thành công và hoàn thành
  • Thành Đạt – 成達: Đạt được thành công, thể hiện sự đạt được và thành công
  • Thành Minh – 成明: Sáng sủa và thành công, gửi gắm ý nghĩa về sự minh mẫn và thành công
  • Thành Phúc – 成福: Hạnh phúc và thành công

Chữ V

  • Văn Đức – 文德: Đức hạnh và học thức
  • Vĩnh Hiền – 永賢: Hiền lành và bền vững
  • Vĩnh Minh – 永明: Sáng sủa vĩnh cửu
  • Vĩnh Phúc – 永福: Hạnh phúc lâu dài
  • Vĩnh Thành – 永成: Thành công vĩnh cửu

Đặt tên con trai tiếng Trung đang là xu hướng mới hiện nay. Do đó, nếu bạn muốn đặt tên tiếng Trung cho con trai độc đáo mà vẫn mang được ý nghĩa tốt đẹp, may mắn thì có thể tham khảo TOP những cái tên hay được gợi ý trong bài nhé. Bố mẹ cũng có thể tham khảo cách chấm điểm tên con nếu muốn đặt cho bé một cái tên hợp mệnh bố mẹ, giúp gia đình vui vẻ, gặp nhiều may mắn. Ngoài ra, mẹ đừng quên ghé ngay Góc chuyên gia của Huggies để tìm hiểu thêm các vấn đề trong quá trình Chăm sóc bé nhé!

Xem thêm các bài viết khác cùng chủ đề Đặt tên cho con:

  • Gợi ý tên con trai họ Trần hay, ý nghĩa, hợp tuổi
  • Con trai họ Lê đặt tên gì hay?
  • 150+ cách đặt tên con trai họ Huỳnh
  • Gợi ý cách đặt tên con trai họ Phạm hay, ý nghĩa nhất
  • Cách đặt tên con trai họ Nguyễn: 100+ tên hay, hợp tuổi

Tin liên quan

Việc tổng hợp tin tức trên website đều được thực hiện tự động bởi một chương trình máy tính.

Tôn trọng bản quyền tác giả luôn là phương châm của Website tổng hợp tin tức.

© Bản quyền thuộc về tác giả và nguồn tin được trích dẫn. © pCopyright 2023. Theme Tin mới Nóng.